bỏ thầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bỏ thầu (Động từ)
Hành động không tham gia hoặc từ chối tham gia vào một cuộc đấu thầu.
- 1."Hôm qua, công ty đã quyết định bỏ thầu cho dự án xây dựng mới."
- 2."Tôi cảm thấy không đủ sức cạnh tranh nên đã bỏ thầu lần này."
- 3."Sau khi xem xét các điều khoản, họ đã chọn cách bỏ thầu để tiết kiệm chi phí."
Lưu ý khi sử dụng "bỏ thầu"
Lưu ý về động từ
"bỏ thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bỏ thầu"
bỏ thầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động không tham gia hoặc từ chối tham gia vào một cuộc đấu thầu. Ví dụ: "Hôm qua, công ty đã quyết định bỏ thầu cho dự án xây dựng mới."
Từ liên quan
bỏ rẻ
(Khẩu ngữ) có nghĩa là tính toán tối thiểu hoặc ít nhất.
bỏ thây
Vứt bỏ hoặc không giữ lại một cách cẩu thả, không chăm sóc.
bỏ thăm
Từ phương ngữ dùng để chỉ hành động bỏ phiếu.
bỏ trầu
Hành động nhà trai đưa trầu cau đến nhà gái để dạm hỏi.
bỏ tù
Giam giữ một người vào nhà tù.
bỏ túi
Từ dùng để chỉ những vật có kích thước nhỏ, tiện lợi để cho vào túi mang theo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.