bỏ thầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ thầu (Động từ)

Hành động không tham gia hoặc từ chối tham gia vào một cuộc đấu thầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, công ty đã quyết định bỏ thầu cho dự án xây dựng mới."
  • 2."Tôi cảm thấy không đủ sức cạnh tranh nên đã bỏ thầu lần này."
  • 3."Sau khi xem xét các điều khoản, họ đã chọn cách bỏ thầu để tiết kiệm chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ thầu"

Lưu ý về động từ

"bỏ thầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ thầu"

bỏ thầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động không tham gia hoặc từ chối tham gia vào một cuộc đấu thầu. Ví dụ: "Hôm qua, công ty đã quyết định bỏ thầu cho dự án xây dựng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này