bổ trụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ trụ (Động từ)

Hành động xây thêm các trụ nhô ra khỏi mặt tường nhằm tăng cường độ chắc chắn cho tường.

Ví dụ (3)
  • 1."Tường nhà xây có bổ trụ."
  • 2."Khi sửa nhà, chúng tôi đã bổ trụ để đảm bảo sự an toàn."
  • 3."Các kỹ sư khuyên nên bổ trụ cho các bức tường yếu."

Lưu ý khi sử dụng "bổ trụ"

Lưu ý về động từ

"bổ trụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bổ trụ"

bổ trụ là động từ trong tiếng Việt. Hành động xây thêm các trụ nhô ra khỏi mặt tường nhằm tăng cường độ chắc chắn cho tường. Ví dụ: "Tường nhà xây có bổ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này