bồi đắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồi đắp (Động từ)

Hành động thêm vật chất để làm cho một đối tượng dày hơn hoặc vững chắc hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Bồi đắp chân đê."
  • 2."Phù sa bồi đắp."
  • 3."Họ đã bồi đắp nền móng cho căn nhà mới."
  • 4."Công nhân đang bồi đắp mặt đường để đảm bảo an toàn giao thông."

Lưu ý khi sử dụng "bồi đắp"

Lưu ý về động từ

"bồi đắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồi đắp"

bồi đắp là động từ trong tiếng Việt. Hành động thêm vật chất để làm cho một đối tượng dày hơn hoặc vững chắc hơn. Ví dụ: "Bồi đắp chân đê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này