Từ vựng chủ đề: Tín ngưỡng
Dưới đây là 16 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Tín ngưỡng", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ba mươi tếtNgày lễ tết Nguyên Đán, thường được coi là ngày đầu năm mới theo lịch âm, và ba mươi tết thường là ngày tiễn ông Công ông Táo về trời.
- bà mụẤu trùng của chuồn chuồn, sống chủ yếu ở môi trường nước.
- bài vịBài vị là một loại bảng hoặc tấm bảng được dùng để ghi tên tổ tiên, người đã khuất, thường được đặt trên bàn thờ trong các gia đình Việt Nam.
- bái tạCách diễn đạt cảm ơn một cách trân trọng và kính trọng.
- bái vậtVật (như hòn đá, gốc cây, mũi tên, v.v.) mà người nguyên thủy tin tưởng có sức mạnh siêu nhiên.
- bái vật giáoViệc mê tín, sùng bái một vật nào đó mà không có cơ sở khoa học.
- bái đườngGian nhà trước nhà thờ tổ, được sử dụng làm nơi hội họp và lễ bái trong những dịp quan trọng.
- bã trầuBã trầu là phần còn lại sau khi nhai trầu, thường được xem như một biểu tượng văn hóa trong một số vùng miền Việt Nam.
- bình thânHành động đứng dậy và thẳng người lên, thường được sử dụng như một tiếng xướng trong các lễ tế thời xưa.
- ác thầnThần được cho là chuyên thực hiện những điều ác hại người theo quan niệm mê tín.
- âm binhLính phục vụ trong âm phủ, theo quan niệm và tín ngưỡng của người xưa.
- âm cung(Từ cũ, Văn chương) Cung điện trong âm phủ, nơi mà linh hồn của người đã khuất được đưa tới, theo quan niệm mê tín.
- âm hồnHồn của người đã qua đời.
- âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn những người đã qua đời, theo tín ngưỡng dân gian.
- âm tiNơi mà người chết trú ngụ, tương tự như âm phủ.
- âm đứcHành động tốt đẹp vì lợi ích của người khác, thường không được người đời biết đến, nhưng con cháu sẽ được hưởng phước lành từ những việc làm đó, theo tín ngưỡng dân gian.