Từ vựng chủ đề: Kiến trúc
Dưới đây là 13 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Kiến trúc", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- amChùa nhỏ hoặc miếu nhỏ.
- ban côngPhần sân gác nhô ra ngoài nhà, xung quanh có lan can và cửa thông vào phòng.
- ban-giôMột loại hình nhà ở hoặc phòng có ban công, thường dùng để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
- bao lơnPhần nhô ra ngoài hiên hoặc sàn gác, thường được bao quanh bởi lan can.
- bán nguyệtHình dáng của nửa hình tròn, giống như nửa mặt trăng.
- bát giácĐa giác có tám cạnh.
- bình phongVật dụng dùng để nguỵ trang, che đậy hoặc bảo vệ một thứ gì đó.
- bít đốcPhần vách đứng hình tam giác kéo dài từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà.
- bản vẽHình vẽ dùng để mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và các điều kiện kĩ thuật của bộ phận máy móc, kết cấu hoặc công trình kĩ thuật.
- bậc tam cấpBậc tam cấp là một kiểu cầu thang có ba bậc, thường được sử dụng để tạo ra một không gian chuyển tiếp giữa các tầng trong nhà hoặc giữa các khu vực khác nhau.
- bậu cửaThành phần nằm ở dưới khung cửa, thường để nâng đỡ và ngăn giữ nước vào trong nhà.
- bề thếQuy mô, phạm vi rộng lớn, thường được dùng để chỉ sự hoành tráng hoặc ấn tượng.
- bệChỗ được xây, đắp hoặc kê cao lên để đặt vật gì.