bề thế

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bề thế (Danh từ)

Quy mô, phạm vi rộng lớn, thường được dùng để chỉ sự hoành tráng hoặc ấn tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bề thế của nhà máy rõ ràng khiến ai cũng phải ấn tượng."
  • 2."Cảnh quan bề thế của khu vườn khiến khách tham quan không thể rời mắt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bề thế (Tính từ)

Có phong thái, dáng vẻ lớn lao, kiêu sa.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình bề thế trong vùng ai cũng kính trọng."
  • 2."Toà nhà trông rất bề thế và nổi bật giữa trung tâm thành phố."
  • 3."Cô ấy đi ra với bộ váy bề thế, thu hút mọi ánh nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "bề thế"

Lưu ý về tính từ

"bề thế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bề thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bề thế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bề thế"

bề thế là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Quy mô, phạm vi rộng lớn, thường được dùng để chỉ sự hoành tráng hoặc ấn tượng. Ví dụ: "Bề thế của nhà máy rõ ràng khiến ai cũng phải ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này