bệ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệ (Danh từ)

Chỗ được xây, đắp hoặc kê cao lên để đặt vật gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Bệ bắn."
  • 2."Bức tượng đặt trên bệ đá."
  • 3."Cây hoa được đặt trên bệ gỗ ở giữa sân."
2
Động từ

Nghĩa 2: bệ (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa giống như bê nhưng mạnh hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bê."
  • 2."Bệ nguyên cả đoạn văn của người khác vào bài viết của mình."
  • 3."Hôm qua tôi bệ một câu chuyện hài hước lên mạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "bệ"

Lưu ý về động từ

"bệ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bệ"

bệ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ được xây, đắp hoặc kê cao lên để đặt vật gì. Ví dụ: "Bệ bắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này