bán nguyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bán nguyệt (Danh từ)

Hình dáng của nửa hình tròn, giống như nửa mặt trăng.

Ví dụ (4)
  • 1."Hình bán nguyệt"
  • 2."Hồ bán nguyệt"
  • 3."Chiếc bàn có mặt cắt hình bán nguyệt."
  • 4."Cảnh vật bên bờ hồ tạo thành hình bán nguyệt rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "bán nguyệt"

Lưu ý về danh từ

"bán nguyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bán nguyệt"

bán nguyệt là danh từ trong tiếng Việt. Hình dáng của nửa hình tròn, giống như nửa mặt trăng. Ví dụ: "Hình bán nguyệt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này