bình phong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bình phong (Danh từ)

Vật dụng dùng để nguỵ trang, che đậy hoặc bảo vệ một thứ gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị người khác lợi dụng làm bình phong."
  • 2."Chiếc bình phong này giúp ngăn cách không gian."
  • 3."Họ đã sử dụng sự kiện này như một bình phong cho những mục đích khác."

Lưu ý khi sử dụng "bình phong"

Lưu ý về danh từ

"bình phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bình phong"

bình phong là danh từ trong tiếng Việt. Vật dụng dùng để nguỵ trang, che đậy hoặc bảo vệ một thứ gì đó. Ví dụ: "Bị người khác lợi dụng làm bình phong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này