Từ vựng chủ đề: Hành vi xã hội
Dưới đây là 13 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Hành vi xã hội", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ba trợn(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chỉ người hoặc hành vi có nhiều biểu hiện xấu về tư cách, như thiếu đứng đắn, thiếu trung thực, không đáng tin cậy.
- bô bôDùng để chỉ việc nói lớn tiếng những điều không nên nói một cách thiếu suy nghĩ.
- bất cầnKhông quan tâm đến điều gì, không lo lắng hay không để tâm đến hậu quả.
- bần tiệnCó tính cách nhỏ nhen, tính toán, so đo về tiền bạc một cách đáng khinh.
- bầyĐám đông người hoặc vật có chung một đặc điểm nào đó.
- bắng nhắngHành động cố tình làm ồn ào, rối rắm để thể hiện sự quan trọng hoặc tài năng của mình.
- bịp(Khẩu ngữ) lừa gạt người khác bằng những thủ đoạn tinh vi và xảo quyệt.
- bốc rời(Từ cũ) tiêu tiền một cách hoang phí, không suy nghĩ.
- bợmNgười chuyên lừa đảo hoặc ăn cắp.
- ăn chựcHành động ăn nhờ vào phần ăn của người khác.
- ăn mảnh(Khẩu ngữ) hành động giấu giếm người khác để hưởng lợi riêng một cách không công bằng.
- ăn to nói lớnCó thái độ hay hành động gây ồn ào, phô trương, thường liên quan đến việc nói năng hay ăn uống một cách lố bịch.
- ăn vạHành động nằm hoặc ở yên một chỗ để yêu cầu được đáp ứng hoặc để phản đối một điều gì đó.