bất cần

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất cần (Tính từ)

Không quan tâm đến điều gì, không lo lắng hay không để tâm đến hậu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy sống rất bất cần, thường không để ý đến những người xung quanh."
  • 2."Anh ta bất cần với việc học hành, chỉ thích chơi game suốt ngày."
  • 3."Mặc dù gia đình khuyên can, cô vẫn bất cần làm theo ý mình."
2
Phó từ

Nghĩa 2: bất cần (Phó từ)

Diễn tả sự không chú trọng hay kiêng dè trong hành động hoặc ý nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi làm việc bất cần, không lo lắng gì về kết quả."
  • 2."Họ đã bất cần phản hồi từ giáo viên và tự làm theo cách của mình."
  • 3."Câu chuyện của anh ấy khiến tôi cảm thấy bất cần hơn về mọi thứ xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "bất cần"

Lưu ý về tính từ

"bất cần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bất cần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bất cần"

bất cần là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Không quan tâm đến điều gì, không lo lắng hay không để tâm đến hậu quả. Ví dụ: "Cô ấy sống rất bất cần, thường không để ý đến những người xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này