bốc rời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bốc rời (Động từ)

(Từ cũ) tiêu tiền một cách hoang phí, không suy nghĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy có tính bốc rời, luôn tiêu xài phung phí."
  • 2.""Thúc Sinh quen thói bốc rời, Trăm nghìn đổ một trận cười như không!""

Lưu ý khi sử dụng "bốc rời"

Lưu ý về động từ

"bốc rời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bốc rời"

bốc rời là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tiêu tiền một cách hoang phí, không suy nghĩ. Ví dụ: "Anh ấy có tính bốc rời, luôn tiêu xài phung phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này