bắng nhắng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bắng nhắng (Động từ)
Hành động cố tình làm ồn ào, rối rắm để thể hiện sự quan trọng hoặc tài năng của mình.
- 1."Tính hay bắng nhắng."
- 2."Cô ấy luôn bắng nhắng khi thuyết trình, làm mọi người khó chịu."
- 3."Anh ta bắng nhắng để gây sự chú ý trong cuộc họp."
Lưu ý khi sử dụng "bắng nhắng"
Lưu ý về động từ
"bắng nhắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bắng nhắng"
bắng nhắng là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố tình làm ồn ào, rối rắm để thể hiện sự quan trọng hoặc tài năng của mình. Ví dụ: "Tính hay bắng nhắng."
Từ liên quan
bắn tiếng
(Khẩu ngữ) diễn đạt ý muốn thông qua một người trung gian.
bắn tẩy
Hành động sử dụng thuốc nổ để phá vỡ các tảng khoáng sản nhô ra, nhằm tạo ra kích thước phù hợp cho tầng lò.
bắn tốc độ
Hành động sử dụng một thiết bị để đo vận tốc hoặc tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông.
bắp
Từ chỉ bắp thịt (nói tắt).
bắp chuối
Từ địa phương chỉ phần bắp chân.
bắp chân
Bắp thịt nằm ở phía sau ống chân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.