bầy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầy (Danh từ)

Đám đông người hoặc vật có chung một đặc điểm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bầy con thơ đang chơi đùa trong công viên."
  • 2."Bọn du côn kéo đến cả bầy, thật đáng sợ."
  • 3."Bầy chim bay lượn trên bầu trời vào buổi sáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: bầy (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "bầy"

Lưu ý về động từ

"bầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bầy"

bầy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đám đông người hoặc vật có chung một đặc điểm nào đó. Ví dụ: "Bầy con thơ đang chơi đùa trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này