ăn to nói lớn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn to nói lớn (Động từ)

Có thái độ hay hành động gây ồn ào, phô trương, thường liên quan đến việc nói năng hay ăn uống một cách lố bịch.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi ăn với nhóm bạn, họ luôn ăn to nói lớn khiến ai cũng phải chú ý."
  • 2."Chị ấy thường ăn to nói lớn trong các bữa tiệc, làm mọi người xung quanh cảm thấy khó chịu."
  • 3."Khi đi xem phim, đừng ăn to nói lớn, hãy giữ im lặng để mọi người cùng thưởng thức."

Lưu ý khi sử dụng "ăn to nói lớn"

Lưu ý về động từ

"ăn to nói lớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn to nói lớn"

ăn to nói lớn là động từ trong tiếng Việt. Có thái độ hay hành động gây ồn ào, phô trương, thường liên quan đến việc nói năng hay ăn uống một cách lố bịch. Ví dụ: "Mỗi lần đi ăn với nhóm bạn, họ luôn ăn to nói lớn khiến ai cũng phải chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này