y

Danh từĐại từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y (Danh từ)

Từ viết tắt chỉ về y học, y khoa hoặc y tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngành y"
  • 2."Đại học Y"
  • 3."Sinh viên trường Y"
  • 4."Cô ấy muốn theo học y để trở thành bác sĩ."
2
Đại từ

Nghĩa 2: y (Đại từ)

Từ dùng để chỉ người (thường là đàn ông) ở ngôi thứ ba, thường mang hàm ý coi thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Chẳng ai biết y từ đâu đến"
  • 2."Y có vẻ không quan tâm đến việc đó."
3
Tính từ

Nghĩa 3: y (Tính từ)

Kí hiệu của ẩn thứ hai (cùng với ẩn thứ nhất là x) trong đại số.

Lưu ý khi sử dụng "y"

Lưu ý về tính từ

"y" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "y" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "y"

y là danh từ, đại từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt chỉ về y học, y khoa hoặc y tế. Ví dụ: "Ngành y"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này