xửng vửng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xửng vửng (Tính từ)

Chỉ trạng thái không vững vàng, không chắc chắn, dễ bị thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác của tôi về quyết định này vẫn còn xửng vửng."
  • 2."Khi đứng trên mép vực, tôi thấy rất xửng vửng."
  • 3."Khi nghe tin này, tâm trí tôi trở nên xửng vửng, không biết nên tin vào đâu."
2
Động từ

Nghĩa 2: xửng vửng (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó trở nên không ổn định, không vững chắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn gió mạnh làm xửng vửng cây cối bên đường."
  • 2."Khi đánh đùa, anh ấy thường xửng vửng cái ghế khiến tôi suýt ngã."
  • 3."Làm việc với những vật rất nhỏ có thể dễ dàng xửng vửng chúng nếu không cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "xửng vửng"

Lưu ý về động từ

"xửng vửng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xửng vửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xửng vửng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xửng vửng"

xửng vửng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không vững vàng, không chắc chắn, dễ bị thay đổi. Ví dụ: "Cảm giác của tôi về quyết định này vẫn còn xửng vửng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này