xửng vửng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xửng vửng (Tính từ)
Chỉ trạng thái không vững vàng, không chắc chắn, dễ bị thay đổi.
- 1."Cảm giác của tôi về quyết định này vẫn còn xửng vửng."
- 2."Khi đứng trên mép vực, tôi thấy rất xửng vửng."
- 3."Khi nghe tin này, tâm trí tôi trở nên xửng vửng, không biết nên tin vào đâu."
Nghĩa 2: xửng vửng (Động từ)
Hành động làm cho cái gì đó trở nên không ổn định, không vững chắc.
- 1."Cơn gió mạnh làm xửng vửng cây cối bên đường."
- 2."Khi đánh đùa, anh ấy thường xửng vửng cái ghế khiến tôi suýt ngã."
- 3."Làm việc với những vật rất nhỏ có thể dễ dàng xửng vửng chúng nếu không cẩn thận."
Lưu ý khi sử dụng "xửng vửng"
Lưu ý về động từ
"xửng vửng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"xửng vửng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "xửng vửng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "xửng vửng"
xửng vửng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không vững vàng, không chắc chắn, dễ bị thay đổi. Ví dụ: "Cảm giác của tôi về quyết định này vẫn còn xửng vửng."
Từ liên quan
xử trảm
Hình thức xử lý bằng cách kết án tử hình, thường trong các cuộc xử án hay truy tố lịch sử.
xử tử
ra quyết định chấm dứt sự sống của một người bằng cách thi hành bản án tử hình.
xửng
Một loại đồ vật dùng để đựng thực phẩm, thường có hình tròn và được làm bằng nhựa hoặc kim loại.
xự
Cung thứ hai trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
xực
(Thông tục) hành động ăn theo cách thô tục, thể hiện sự không lịch sự hoặc không trang nhã.
y
Từ viết tắt chỉ về y học, y khoa hoặc y tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.