y chang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: y chang (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự giống hệt, không có sự khác biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Y hệt"
  • 2."Giống y chang"
  • 3."Đồ đạc trong nhà vẫn y chang như trước đây."
  • 4."Bức tranh đó y chang một tác phẩm nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "y chang"

Lưu ý về tính từ

"y chang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "y chang"

y chang là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự giống hệt, không có sự khác biệt. Ví dụ: "Y hệt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này