xự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xự (Danh từ)

Cung thứ hai trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong âm nhạc truyền thống, xự là một trong những cung cơ bản được sử dụng."
  • 2."Khi chơi nhạc cụ dân tộc, cần nắm rõ các cung như hồ, xự và xang."

Lưu ý khi sử dụng "xự"

Lưu ý về danh từ

"xự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xự"

xự là danh từ trong tiếng Việt. Cung thứ hai trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống). Ví dụ: "Trong âm nhạc truyền thống, xự là một trong những cung cơ bản được sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này