y cụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y cụ (Danh từ)

Dụng cụ sử dụng để khám và chữa bệnh, thường là những thiết bị y tế cần thiết trong quá trình điều trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ."
  • 2."Bác sĩ cần chuẩn bị đầy đủ y cụ trước khi khám bệnh."
  • 3."Trong bệnh viện, y cụ được sử dụng hàng ngày để chăm sóc bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "y cụ"

Lưu ý về danh từ

"y cụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "y cụ"

y cụ là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ sử dụng để khám và chữa bệnh, thường là những thiết bị y tế cần thiết trong quá trình điều trị. Ví dụ: "Y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này