y bạ
Định nghĩa
Nghĩa 1: y bạ (Danh từ)
Sổ ghi chép về sức khoẻ và tình hình bệnh tật của một cá nhân.
- 1."Sổ y bạ"
- 2."Mỗi lần khám bệnh, bác sĩ sẽ xem sổ y bạ của bệnh nhân."
- 3."Gia đình tôi luôn cập nhật thông tin trong sổ y bạ để theo dõi sức khoẻ."
Lưu ý khi sử dụng "y bạ"
Lưu ý về danh từ
"y bạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "y bạ"
y bạ là danh từ trong tiếng Việt. Sổ ghi chép về sức khoẻ và tình hình bệnh tật của một cá nhân. Ví dụ: "Sổ y bạ"
Từ liên quan
xự
Cung thứ hai trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
xực
(Thông tục) hành động ăn theo cách thô tục, thể hiện sự không lịch sự hoặc không trang nhã.
y
Từ viết tắt chỉ về y học, y khoa hoặc y tế.
y chang
Từ dùng để chỉ sự giống hệt, không có sự khác biệt.
y cụ
Dụng cụ sử dụng để khám và chữa bệnh, thường là những thiết bị y tế cần thiết trong quá trình điều trị.
y giới
(Ít dùng) Tập hợp những người làm nghề chữa bệnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.