xực
Định nghĩa
Nghĩa 1: xực (Động từ)
(Thông tục) hành động ăn theo cách thô tục, thể hiện sự không lịch sự hoặc không trang nhã.
- 1."Hắn xực đĩa thức ăn một cách cuồng nhiệt."
- 2."Đừng xực nhanh quá, từ từ thưởng thức món ăn nhé."
Lưu ý khi sử dụng "xực"
Lưu ý về động từ
"xực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xực"
xực là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) hành động ăn theo cách thô tục, thể hiện sự không lịch sự hoặc không trang nhã. Ví dụ: "Hắn xực đĩa thức ăn một cách cuồng nhiệt."
Từ liên quan
xửng
Một loại đồ vật dùng để đựng thực phẩm, thường có hình tròn và được làm bằng nhựa hoặc kim loại.
xửng vửng
Chỉ trạng thái không vững vàng, không chắc chắn, dễ bị thay đổi.
xự
Cung thứ hai trong gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
y
Từ viết tắt chỉ về y học, y khoa hoặc y tế.
y bạ
Sổ ghi chép về sức khoẻ và tình hình bệnh tật của một cá nhân.
y chang
Từ dùng để chỉ sự giống hệt, không có sự khác biệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.