xuống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống (Động từ)

Từ diễn tả sự chuyển hướng của một hoạt động hay tính chất từ cao xuống thấp, từ nhiều tới ít.

Ví dụ (4)
  • 1."Lốp xe bị xẹp xuống."
  • 2."Nhiệt độ tụt xuống."
  • 3."Giá hàng hóa đã giảm xuống đáng kể."
  • 4."Anh ấy xuống trạng thái buồn bã khi nghe tin."

Lưu ý khi sử dụng "xuống"

Lưu ý về động từ

"xuống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuống"

xuống là động từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự chuyển hướng của một hoạt động hay tính chất từ cao xuống thấp, từ nhiều tới ít. Ví dụ: "Lốp xe bị xẹp xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này