xuống cấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống cấp (Động từ)

Giảm sút chất lượng so với trước, đặc biệt là trong bối cảnh công trình xây dựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trường học xuống cấp nghiêm trọng."
  • 2."Căn nhà này đã xuống cấp nhiều sau vài năm không được sửa chữa."
  • 3."Nhiều con đường trong thành phố đang xuống cấp và cần được nâng cấp."

Lưu ý khi sử dụng "xuống cấp"

Lưu ý về động từ

"xuống cấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuống cấp"

xuống cấp là động từ trong tiếng Việt. Giảm sút chất lượng so với trước, đặc biệt là trong bối cảnh công trình xây dựng. Ví dụ: "Trường học xuống cấp nghiêm trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này