xuệch xoạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xuệch xoạc (Tính từ)

Từ dùng để chỉ điều gì đó bị vướng víu, lôi thôi hoặc không gọn gàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo của anh ấy bị xuệch xoạc nhìn rất mất thẩm mỹ."
  • 2."Cái bàn sau khi dọn dẹp vẫn có vẻ xuệch xoạc, cần phải sắp xếp lại."

Lưu ý khi sử dụng "xuệch xoạc"

Lưu ý về tính từ

"xuệch xoạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xuệch xoạc"

xuệch xoạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ điều gì đó bị vướng víu, lôi thôi hoặc không gọn gàng. Ví dụ: "Chiếc áo của anh ấy bị xuệch xoạc nhìn rất mất thẩm mỹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này