xuống dốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuống dốc (Động từ)
(Khẩu ngữ) chỉ tình trạng sa sút nhanh chóng, khó khăn trong việc khôi phục.
- 1."Công ty đang dần bị xuống dốc."
- 2."Giai đoạn xuống dốc của nền kinh tế đã kéo dài từ năm ngoái."
- 3."Sau khi mất khách hàng lớn, dự án của họ cũng xuống dốc không phanh."
Lưu ý khi sử dụng "xuống dốc"
Lưu ý về động từ
"xuống dốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xuống dốc"
xuống dốc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ tình trạng sa sút nhanh chóng, khó khăn trong việc khôi phục. Ví dụ: "Công ty đang dần bị xuống dốc."
Từ liên quan
xuống
Từ diễn tả sự chuyển hướng của một hoạt động hay tính chất từ cao xuống thấp, từ nhiều tới ít.
xuống cân
Diễn tả tình trạng trọng lượng cơ thể giảm so với trước, thường cho thấy sức khỏe có thể suy yếu.
xuống cấp
Giảm sút chất lượng so với trước, đặc biệt là trong bối cảnh công trình xây dựng.
xuống giống
(Khẩu ngữ) bắt đầu quá trình gieo hạt giống cho một vụ trồng trọt mới.
xuống lỗ
(Thông tục) chỉ hành động chết, thường được dùng để nói về người già yếu.
xuống mã
(Khẩu ngữ) chỉ sự xuống cấp về ngoại hình so với trước kia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.