xuống cân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống cân (Động từ)

Diễn tả tình trạng trọng lượng cơ thể giảm so với trước, thường cho thấy sức khỏe có thể suy yếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Người bệnh bị xuống cân."
  • 2."Khi bị sốt kéo dài, anh ấy đã xuống cân đáng kể."
  • 3."Cô ấy đang cố gắng ăn uống lành mạnh để tránh xuống cân."

Lưu ý khi sử dụng "xuống cân"

Lưu ý về động từ

"xuống cân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuống cân"

xuống cân là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình trạng trọng lượng cơ thể giảm so với trước, thường cho thấy sức khỏe có thể suy yếu. Ví dụ: "Người bệnh bị xuống cân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này