xuể

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: xuể (Phụ từ)

Từ dùng để biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Đông không đếm xuể."
  • 2."Chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể."
  • 3."Số sách này không đủ để phát cho học sinh xuể."

Câu hỏi thường gặp về "xuể"

xuể là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được đề cập. Ví dụ: "Đông không đếm xuể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này