xuể
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuể (Phụ từ)
Từ dùng để biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được đề cập.
- 1."Đông không đếm xuể."
- 2."Chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể."
- 3."Số sách này không đủ để phát cho học sinh xuể."
Câu hỏi thường gặp về "xuể"
xuể là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được đề cập. Ví dụ: "Đông không đếm xuể."
Từ liên quan
xuất đầu lộ diện
Hành động xuất hiện công khai, thường là để tiết lộ bản thân hoặc tham gia vào một sự kiện nào đó.
xuề xoà
Thể hiện tính cách dễ dãi, không cầu kỳ, có thể chấp nhận mọi thứ.
xuềnh xoàng
Từ dùng để chỉ sự dễ dãi, sơ sài trong cách sinh hoạt, không cần cầu kỳ hay quá chú trọng đến chi tiết.
xuệch xoạc
Từ dùng để chỉ điều gì đó bị vướng víu, lôi thôi hoặc không gọn gàng.
xuống
Từ diễn tả sự chuyển hướng của một hoạt động hay tính chất từ cao xuống thấp, từ nhiều tới ít.
xuống cân
Diễn tả tình trạng trọng lượng cơ thể giảm so với trước, thường cho thấy sức khỏe có thể suy yếu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.