xuềnh xoàng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuềnh xoàng (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự dễ dãi, sơ sài trong cách sinh hoạt, không cần cầu kỳ hay quá chú trọng đến chi tiết.
- 1."Ăn mặc xuềnh xoàng."
- 2."Căn phòng xuềnh xoàng."
- 3."Buổi tiệc tổ chức thật xuềnh xoàng, không có gì cầu kỳ."
- 4."Anh ấy làm việc một cách xuềnh xoàng, không để ý đến chi tiết."
Lưu ý khi sử dụng "xuềnh xoàng"
Lưu ý về tính từ
"xuềnh xoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xuềnh xoàng"
xuềnh xoàng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự dễ dãi, sơ sài trong cách sinh hoạt, không cần cầu kỳ hay quá chú trọng đến chi tiết. Ví dụ: "Ăn mặc xuềnh xoàng."
Từ liên quan
xuất xử
Thuật ngữ cũ chỉ việc ra làm quan hoặc lui về ở ẩn, nói chung là về vai trò trong xã hội.
xuất đầu lộ diện
Hành động xuất hiện công khai, thường là để tiết lộ bản thân hoặc tham gia vào một sự kiện nào đó.
xuề xoà
Thể hiện tính cách dễ dãi, không cầu kỳ, có thể chấp nhận mọi thứ.
xuể
Từ dùng để biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được đề cập.
xuệch xoạc
Từ dùng để chỉ điều gì đó bị vướng víu, lôi thôi hoặc không gọn gàng.
xuống
Từ diễn tả sự chuyển hướng của một hoạt động hay tính chất từ cao xuống thấp, từ nhiều tới ít.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.