xung lượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: xung lượng (Danh từ)
Số đo thể hiện lượng chuyển động của một vật thể trong cơ học.
- 1."Xung lượng của một vật được tính bằng khối lượng nhân với vận tốc."
- 2."Trong một hệ thống kín, tổng xung lượng luôn được bảo toàn."
Lưu ý khi sử dụng "xung lượng"
Lưu ý về danh từ
"xung lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "xung lượng"
xung lượng là danh từ trong tiếng Việt. Số đo thể hiện lượng chuyển động của một vật thể trong cơ học. Ví dụ: "Xung lượng của một vật được tính bằng khối lượng nhân với vận tốc."
Từ liên quan
xung
Tức giận, nổi cáu.
xung khắc
Không hợp nhau, thường dẫn đến mâu thuẫn hoặc bất hòa.
xung kích
Hành động hoặc quá trình dùng sức mạnh để tấn công hoặc thúc đẩy một cái gì đó tiến lên.
xung lực
Lực lượng tham gia trực tiếp vào cuộc chiến, xung phong để tiêu diệt kẻ thù.
xung phong
Tự nguyện đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn.
xung quanh
Phạm vi hoặc không gian liên quan đến một sự việc hoặc đối tượng nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.