xung lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xung lượng (Danh từ)

Số đo thể hiện lượng chuyển động của một vật thể trong cơ học.

Ví dụ (2)
  • 1."Xung lượng của một vật được tính bằng khối lượng nhân với vận tốc."
  • 2."Trong một hệ thống kín, tổng xung lượng luôn được bảo toàn."

Lưu ý khi sử dụng "xung lượng"

Lưu ý về danh từ

"xung lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xung lượng"

xung lượng là danh từ trong tiếng Việt. Số đo thể hiện lượng chuyển động của một vật thể trong cơ học. Ví dụ: "Xung lượng của một vật được tính bằng khối lượng nhân với vận tốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này