xung phong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xung phong (Động từ)

Tự nguyện đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xung phong nhập ngũ."
  • 2."Xung phong lên phát biểu."
  • 3."Em xung phong làm trưởng nhóm cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "xung phong"

Lưu ý về động từ

"xung phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xung phong"

xung phong là động từ trong tiếng Việt. Tự nguyện đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn. Ví dụ: "Xung phong nhập ngũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này