xung phong
Định nghĩa
Nghĩa 1: xung phong (Động từ)
Tự nguyện đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn.
- 1."Xung phong nhập ngũ."
- 2."Xung phong lên phát biểu."
- 3."Em xung phong làm trưởng nhóm cho dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "xung phong"
Lưu ý về động từ
"xung phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xung phong"
xung phong là động từ trong tiếng Việt. Tự nguyện đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn. Ví dụ: "Xung phong nhập ngũ."
Từ liên quan
xung kích
Hành động hoặc quá trình dùng sức mạnh để tấn công hoặc thúc đẩy một cái gì đó tiến lên.
xung lượng
Số đo thể hiện lượng chuyển động của một vật thể trong cơ học.
xung lực
Lực lượng tham gia trực tiếp vào cuộc chiến, xung phong để tiêu diệt kẻ thù.
xung quanh
Phạm vi hoặc không gian liên quan đến một sự việc hoặc đối tượng nào đó.
xung thiên
Mô tả điều gì đó xảy ra một cách trực tiếp, mạnh mẽ hoặc gây ấn tượng sâu sắc.
xung trận
Hành động xông ra chiến trường, tham gia vào cuộc chiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.