xung quanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xung quanh (Danh từ)

Phạm vi hoặc không gian liên quan đến một sự việc hoặc đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có nhiều ý kiến xung quanh vấn đề này."
  • 2."Tôi đã nghe một số thông tin xung quanh sự kiện sắp tới."
  • 3."Các nhà nghiên cứu đang thu thập dữ liệu xung quanh đề tài này."

Lưu ý khi sử dụng "xung quanh"

Lưu ý về danh từ

"xung quanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xung quanh"

xung quanh là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi hoặc không gian liên quan đến một sự việc hoặc đối tượng nào đó. Ví dụ: "Có nhiều ý kiến xung quanh vấn đề này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này