xung

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xung (Động từ)

Tức giận, nổi cáu.

Ví dụ (2)
  • 1."Chưa nghe hết câu đã nổi xung lên."
  • 2."Cô ấy thường xung khi có ai đó chỉ trích."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xung (Tính từ)

Kị, không hòa hợp (theo mê tín).

Ví dụ (3)
  • 1."Năm xung tháng hạn."
  • 2."Hai tuổi xung nhau."
  • 3."Nhà này có mệnh xung với nhà kia."
3
Động từ

Nghĩa 3: xung (Động từ)

Tác dụng trong khoảng thời gian rất ngắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tín hiệu xung."
  • 2."Có xung ngắn tạo ra âm thanh chói."
4
Danh từ

Nghĩa 4: xung (Danh từ)

(Ít dùng) Xung điện (nói tắt).

Lưu ý khi sử dụng "xung"

Lưu ý về động từ

"xung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xung" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xung" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xung"

xung là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tức giận, nổi cáu. Ví dụ: "Chưa nghe hết câu đã nổi xung lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này