xung kích

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xung kích (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình dùng sức mạnh để tấn công hoặc thúc đẩy một cái gì đó tiến lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội xung kích đã nhanh chóng chiếm lĩnh khu vực nghi ngờ."
  • 2."Trong các trận đấu, việc xung kích vào đội bạn sẽ làm tăng khả năng chiến thắng."
  • 3."Họ sử dụng các chiến thuật xung kích để vượt qua ngọn đồi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xung kích (Tính từ)

Có tính chất chủ động hoặc mạnh mẽ, thường được dùng trong các tình huống thể hiện sự quyết liệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Các cầu thủ xung kích thể hiện tinh thần chiến đấu cao trong trận đấu."
  • 2."Đầu tư xung kích vào nghiên cứu sẽ giúp công ty đứng vững trên thị trường."
  • 3."Cần có một kế hoạch xung kích để đối phó với những thách thức hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "xung kích"

Lưu ý về tính từ

"xung kích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xung kích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xung kích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xung kích"

xung kích là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình dùng sức mạnh để tấn công hoặc thúc đẩy một cái gì đó tiến lên. Ví dụ: "Đội xung kích đã nhanh chóng chiếm lĩnh khu vực nghi ngờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này