xuất biên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất biên (Động từ)

Từ cũ, ít dùng, có nghĩa là xuất khẩu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng xuất biên sang nước ngoài."
  • 2."Quá trình xuất biên hàng hóa gặp nhiều khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "xuất biên"

Lưu ý về động từ

"xuất biên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất biên"

xuất biên là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít dùng, có nghĩa là xuất khẩu. Ví dụ: "Hàng xuất biên sang nước ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này