xuýt xoa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuýt xoa (Động từ)

Phát ra những âm thanh nhẹ trong miệng để thể hiện cảm giác đau, lạnh, tiếc nuối, thương xót hoặc kinh ngạc.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuýt xoa vì đau."
  • 2."Miệng xuýt xoa thán phục."
  • 3."Cô ấy xuýt xoa khi nhìn thấy món ăn ngon."
  • 4."Anh ta xuýt xoa khi đi ra ngoài lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "xuýt xoa"

Lưu ý về động từ

"xuýt xoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuýt xoa"

xuýt xoa là động từ trong tiếng Việt. Phát ra những âm thanh nhẹ trong miệng để thể hiện cảm giác đau, lạnh, tiếc nuối, thương xót hoặc kinh ngạc. Ví dụ: "Xuýt xoa vì đau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này