xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất (Động từ)

Hành động đưa ra hoặc phát hành một cái gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuất con xe."
  • 2."Xuất thẻ nhà báo."
  • 3."Xuất hàng hóa ra thị trường."
  • 4."Xuất bản sách mới vào tháng sau."

Lưu ý khi sử dụng "xuất"

Lưu ý về động từ

"xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất"

xuất là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa ra hoặc phát hành một cái gì đó. Ví dụ: "Xuất con xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này