xuýt

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuýt (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói thêm chi tiết không có thật vào một câu chuyện.

Ví dụ (3)
  • 1."Có ít xuýt ra nhiều."
  • 2."Câu chuyện bị đồn xuýt ra."
  • 3."Anh ấy hay xuýt cho câu chuyện ngắn trở nên hấp dẫn hơn."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: xuýt (Phụ từ)

(Từ cũ, Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "xuýt"

Lưu ý về động từ

"xuýt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xuýt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuýt"

xuýt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói thêm chi tiết không có thật vào một câu chuyện. Ví dụ: "Có ít xuýt ra nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này