xơ múi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xơ múi (Danh từ)

(Khẩu ngữ) lợi lộc, tiền bạc kiếm được.

Ví dụ (2)
  • 1."Hết sạch, không còn xơ múi gì."
  • 2."Mấy ngày vừa qua, tôi kiếm được một số xơ múi kha khá từ việc bán hàng."
2
Động từ

Nghĩa 2: xơ múi (Động từ)

(Khẩu ngữ) kiếm chác, vơ vét tài sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Chẳng xơ múi được gì!"
  • 2."Bọn họ chỉ đi xơ múi chứ không hề quan tâm đến công việc."

Lưu ý khi sử dụng "xơ múi"

Lưu ý về động từ

"xơ múi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xơ múi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xơ múi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xơ múi"

xơ múi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) lợi lộc, tiền bạc kiếm được. Ví dụ: "Hết sạch, không còn xơ múi gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này