xơ cứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xơ cứng (Tính từ)

Cứng nhắc, trì trệ, không còn khả năng hoạt động hoặc thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu óc xơ cứng, không còn khả năng tiếp thu ý tưởng mới."
  • 2."Một cơ chế quản lý xơ cứng, không thích ứng với thay đổi."
  • 3."Tình trạng xơ cứng của cơ bắp khiến việc vận động trở nên khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "xơ cứng"

Lưu ý về tính từ

"xơ cứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xơ cứng"

xơ cứng là tính từ trong tiếng Việt. Cứng nhắc, trì trệ, không còn khả năng hoạt động hoặc thay đổi. Ví dụ: "Đầu óc xơ cứng, không còn khả năng tiếp thu ý tưởng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này