xơ hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xơ hoá (Động từ)

Hiện tượng mà các mô trở nên cứng và mất chức năng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xơ hoá phổi"
  • 2."Buồng trứng bị xơ hoá"
  • 3."Xơ hoá mạch máu có thể gây các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng."
  • 4."Nghiên cứu cho thấy xơ hoá gan có liên quan đến nhiều bệnh lý khác."

Lưu ý khi sử dụng "xơ hoá"

Lưu ý về động từ

"xơ hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xơ hoá"

xơ hoá là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà các mô trở nên cứng và mất chức năng. Ví dụ: "Xơ hoá phổi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này