xơ xác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xơ xác (Tính từ)

Ở trong tình trạng không còn gì nguyên vẹn hay lành lặn, có vẻ thảm hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái lều tranh xơ xác."
  • 2.""Trông chừng khói ngất song thưa, Hoa trôi giạt thắm, liễu xơ xác vàng.""
  • 3."Cái áo cũ của ông đã xơ xác sau nhiều năm sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "xơ xác"

Lưu ý về tính từ

"xơ xác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xơ xác"

xơ xác là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng không còn gì nguyên vẹn hay lành lặn, có vẻ thảm hại. Ví dụ: "Mái lều tranh xơ xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này