xơ rơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xơ rơ (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả tình trạng xơ xác, trơ trụi, không có sự sống hoặc vật chất dư dả.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruộng vườn xơ rơ vì không được chăm sóc."
  • 2."Cảnh vật nơi đây xơ rơ, chỉ còn lại những cành cây khô."
  • 3.""Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao?""

Lưu ý khi sử dụng "xơ rơ"

Lưu ý về tính từ

"xơ rơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xơ rơ"

xơ rơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tình trạng xơ xác, trơ trụi, không có sự sống hoặc vật chất dư dả. Ví dụ: "Ruộng vườn xơ rơ vì không được chăm sóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này