xơ rơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xơ rơ (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả tình trạng xơ xác, trơ trụi, không có sự sống hoặc vật chất dư dả.
- 1."Ruộng vườn xơ rơ vì không được chăm sóc."
- 2."Cảnh vật nơi đây xơ rơ, chỉ còn lại những cành cây khô."
- 3.""Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao?""
Lưu ý khi sử dụng "xơ rơ"
Lưu ý về tính từ
"xơ rơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xơ rơ"
xơ rơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tình trạng xơ xác, trơ trụi, không có sự sống hoặc vật chất dư dả. Ví dụ: "Ruộng vườn xơ rơ vì không được chăm sóc."
Từ liên quan
xơ gan
Bệnh gây ra sự phá hủy dần các tế bào gan, dẫn đến sự tăng sinh mô liên kết xơ.
xơ hoá
Hiện tượng mà các mô trở nên cứng và mất chức năng.
xơ múi
(Khẩu ngữ) lợi lộc, tiền bạc kiếm được.
xơ vữa
Tình trạng tế bào thành mạch máu bị xơ hoá, dẫn đến mất khả năng đàn hồi và khó khăn trong việc lưu thông máu.
xơ xác
Ở trong tình trạng không còn gì nguyên vẹn hay lành lặn, có vẻ thảm hại.
xơi
(Thông tục) phải chịu, bị (một điều không hay hoặc bất lợi).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.