xơ vữa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xơ vữa (Tính từ)

Tình trạng tế bào thành mạch máu bị xơ hoá, dẫn đến mất khả năng đàn hồi và khó khăn trong việc lưu thông máu.

Ví dụ (3)
  • 1."Xơ vữa động mạch."
  • 2."Người bệnh đã bị xơ vữa mạch máu do tuổi tác."
  • 3."Chế độ ăn không lành mạnh có thể dẫn đến xơ vữa tĩnh mạch."

Lưu ý khi sử dụng "xơ vữa"

Lưu ý về tính từ

"xơ vữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xơ vữa"

xơ vữa là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng tế bào thành mạch máu bị xơ hoá, dẫn đến mất khả năng đàn hồi và khó khăn trong việc lưu thông máu. Ví dụ: "Xơ vữa động mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này