xơ gan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xơ gan (Danh từ)

Bệnh gây ra sự phá hủy dần các tế bào gan, dẫn đến sự tăng sinh mô liên kết xơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh xơ gan thường phát triển âm thầm và khó phát hiện trong giai đoạn đầu."
  • 2."Người uống rượu bia nhiều có nguy cơ cao mắc xơ gan."

Lưu ý khi sử dụng "xơ gan"

Lưu ý về danh từ

"xơ gan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xơ gan"

xơ gan là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh gây ra sự phá hủy dần các tế bào gan, dẫn đến sự tăng sinh mô liên kết xơ. Ví dụ: "Bệnh xơ gan thường phát triển âm thầm và khó phát hiện trong giai đoạn đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này