xơ cua

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xơ cua (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ đồ vật hoặc phụ kiện dự phòng, sẵn có để thay thế khi cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe có lốp xơ cua."
  • 2."Trong túi luôn có một bộ đồ xơ cua phòng khi cần."
  • 3."Anh ấy mang theo một ống nước xơ cua để thay thế nếu có sự cố."

Lưu ý khi sử dụng "xơ cua"

Lưu ý về tính từ

"xơ cua" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xơ cua"

xơ cua là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ đồ vật hoặc phụ kiện dự phòng, sẵn có để thay thế khi cần thiết. Ví dụ: "Xe có lốp xơ cua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này