Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Sợi dai lẫn trong phần nạc của một số rau, củ, quả hoặc trong phần vỏ của một số loại trái cây.

Ví dụ (5)
  • 1."Xơ mướp."
  • 2."Xơ mít."
  • 3."Sắn có nhiều xơ."
  • 4."Tước xơ rau bí."
  • 5."Cà rốt có nhiều xơ ở phần giữa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Ở trong tình trạng chỉ còn lại những tua, sợi do bị mòn rách hoặc hư hỏng.

Ví dụ (5)
  • 1."Quần xơ gấu."
  • 2."Mũ xơ vành."
  • 3."Tóc bị xơ."
  • 4."Giày đã cũ trở nên xơ xác."
  • 5."Chiếc áo xơ rách không còn dùng được."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"xơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xơ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

xơ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sợi dai lẫn trong phần nạc của một số rau, củ, quả hoặc trong phần vỏ của một số loại trái cây. Ví dụ: "Xơ mướp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này