xăng xít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xăng xít (Tính từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lăng xăng', chỉ sự hoạt bát, không ngừng nghỉ.

Ví dụ (4)
  • 1."Lăng xăng."
  • 2."Chạy xăng xít."
  • 3."Cô bé luôn hoạt bát và chạy nhảy xăng xít quanh công viên."
  • 4."Lúc chuẩn bị cho buổi tiệc, mọi người đều cảm thấy xăng xít và háo hức."

Lưu ý khi sử dụng "xăng xít"

Lưu ý về tính từ

"xăng xít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xăng xít"

xăng xít là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'lăng xăng', chỉ sự hoạt bát, không ngừng nghỉ. Ví dụ: "Lăng xăng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này