xếp
Định nghĩa
Nghĩa 1: xếp (Động từ)
Để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến.
- 1."Xếp việc ấy lại."
- 2.""Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt, Xếp bút nghiên theo việc đao cung.""
- 3."Hãy xếp những công việc không quan trọng lại để tập trung vào việc chính."
Nghĩa 2: xếp (Danh từ)
Tập hợp những vật cùng loại có hình tấm mỏng xếp chồng lên nhau làm thành một đơn vị.
- 1."Một xếp giấy."
- 2."Xếp vải hoa."
- 3."Đặt một xếp sách lên bàn cho gọn gàng."
Nghĩa 3: xếp (Động từ)
(Phương ngữ) Gấp.
- 1."Xếp tờ giấy thành hình máy bay."
- 2."Cô ấy xếp áo thật gọn trước khi cho vào vali."
Lưu ý khi sử dụng "xếp"
Lưu ý về động từ
"xếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"xếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "xếp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "xếp"
xếp là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến. Ví dụ: "Xếp việc ấy lại."
Từ liên quan
xế tà
(Văn chương) (bóng nắng, bóng trăng) chếch về phía tây, biểu thị thời điểm khi chiều tối đã muộn.
xếch
Khái niệm để chỉ sự không ngay ngắn, với một bên có vẻ như bị kéo lên cao.
xếch mé
Từ ít được sử dụng, thường chỉ sự không thẳng hàng hoặc bị lệch.
xếp bằng
(Khẩu ngữ) ngồi ở tư thế xếp chân theo hình tròn hoặc vuông, thường để thể hiện sự thoải mái.
xếp bằng tròn
Hành động gập chân lại và xếp chéo vào nhau, để đùi và mông sát xuống mặt nền.
xếp dọn
Hành động sắp xếp lại để trở nên gọn gàng và sạch sẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.