xếch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xếch (Tính từ)

Khái niệm để chỉ sự không ngay ngắn, với một bên có vẻ như bị kéo lên cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt xếch."
  • 2."Đôi lông mày xếch ngược."
  • 3."Khuôn mặt xếch khiến cô ấy trông rất đặc biệt."
2
Động từ

Nghĩa 2: xếch (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động kéo cao quần lên, làm cho chúng không còn ngay ngắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Xếch cao quần lên khi ngồi."
  • 2."Anh ấy hay xếch quần khi chơi thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "xếch"

Lưu ý về động từ

"xếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xếch"

xếch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Khái niệm để chỉ sự không ngay ngắn, với một bên có vẻ như bị kéo lên cao. Ví dụ: "Mắt xếch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này